đôi tám

đôi tám

Cô ấy mới ở tuổi đôi tám.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tuổi mười sáu: "đôi tám" một cách nói ước lệ, dựa trên phép nhân (2 x 8 = 16), dùng để chỉ tuổi trăng tròn, độ tuổi thiếu nữ khoảng mười sáu.
    • Độ tuổi thanh xuân, trẻ trung: Cụm từ này thường được dùng với sắc thái văn chương, ẩn dụ để nói về tuổi thanh xuân, đặc biệt của các thiếu nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy mớituổi đôi tám. ( ấy mớituổi mười sáu.)
    • Mái tóc dài của những gái tuổi đôi tám. (Mái tóc dài của những gái tuổi thanh xuân.)
    • Thời đôi tám, ấy rất thích đọc thơ. (Thời tuổi trẻ, ấy rất thích đọc thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi chừng đôi tám": khoảng độ tuổi mười sáu, tuổi mới lớn.

    • Trong làng mấy gái tuổi chừng đôi tám. (Trong làng vài gáiđộ tuổi mới lớn.)
  • "xuân thì đôi tám": tuổi xuân thì, tuổi trăng tròn.

    • Xuân thì đôi tám, gái ấy bước vào đời với nhiều mộng . (Tuổi trăng tròn, gái ấy bước vào đời với nhiều mộng .)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi mươi (danh từ): chỉ tuổi hai mươi, tuổi thanh niên.

    • Anh ấy đangtuổi đôi mươi tràn đầy nhiệt huyết. (Anh ấy đangtuổi hai mươi tràn đầy nhiệt huyết.)
  • Trăng tròn (danh từ): cách nói khác chỉ tuổi mười sáu (trăng tròn).

    • Tuổi trăng tròn tuổi đẹp nhất của đời con gái. (Tuổi mười sáu tuổi đẹp nhất của đời con gái.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi mười sáu: cách nói trực tiếp về số tuổi.
  • Tuổi thanh xuân: chỉ chung thời tuổi trẻ, tràn đầy sức sống.
  • Tuổi bẻ gãy sừng trâu: (thành ngữ) chỉ tuổi thanh niên khỏe mạnh, tràn đầy sức lực.
Lưu ý sử dụng
  • "Đôi tám" một từ Hán Việt cổ, mang tính chất ước lệ văn chương. Trong giao tiếp hàng ngày hiện đại, người ta thường nói trực tiếp "tuổi mười sáu" hoặc "mười sáu tuổi".
  • Từ này thường được dùng trong văn học, thơ ca, hoặc lối nói trang trọng, hoài cổ để chỉ tuổi trẻ, đặc biệt của phái nữ.